TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Xương trụ tiếng Ý là gì?

"xương trụ" trong tiếng Ý là cubito (danh từ), ulna (danh từ).

il cubito Danh từ · giống đực

/ˈku.bi.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương trụ.

Xem đầy đủ từ "cubito": giống, số nhiều, cách chia →

l'ulna Danh từ · giống cái

/ˈul.na/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương trụ.

Xem đầy đủ từ "ulna": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương trụ tiếng Ý là gì?

"xương trụ" trong tiếng Ý là il cubito (danh từ), l'ulna (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.