TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

volpino

danh từ giống đực
/volˈpi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il volpino · số nhiều: i volpini

volpino nghĩa là chó phốc sóc.

Nghĩa của volpino

Danh từ · giống đực

  1. Chó phốc sóc.

Dạng từ của volpino

Giống cáivolpina
Giống cái số nhiềuvolpine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fox; vulpine
  • Danh từ fox cub (young fox); Pomeranian (dog)

Câu hỏi thường gặp

volpino nghĩa là gì?

volpino (danh từ) nghĩa là chó phốc sóc.

volpino là giống đực hay giống cái?

volpino là danh từ giống đực: il volpino, số nhiều i volpini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.