volpino
danh từ giống đực
/volˈpi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il volpino · số nhiều: i volpini
volpino nghĩa là chó phốc sóc.
Nghĩa của volpino
Danh từ · giống đực
- Chó phốc sóc.
Dạng từ của volpino
| Giống cái | volpina |
| Giống cái số nhiều | volpine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fox; vulpine
- Danh từ fox cub (young fox); Pomeranian (dog)
Câu hỏi thường gặp
volpino nghĩa là gì?
volpino (danh từ) nghĩa là chó phốc sóc.
volpino là giống đực hay giống cái?
volpino là danh từ giống đực: il volpino, số nhiều i volpini.