TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

î

/i/ giọng máy của trình duyệt

î nghĩa là Thể hiện chữ kép khi phát âm như đơn.

Nghĩa của î

Chữ cái

  1. Thể hiện chữ kép khi phát âm như đơn.

Câu hỏi thường gặp

î nghĩa là gì?

î (chữ cái) nghĩa là Thể hiện chữ kép khi phát âm như đơn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.