TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ò

/ɔ/ giọng máy của trình duyệt

ò nghĩa là Cách viết cũ của ho.

Nghĩa của ò

Động từ

  1. Cũ Cách viết cũ của ho.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố used with a stem to form the third-person singular past historic of regular -are verbs; affixed to the infinitive to form the first-person singular future indicative of regular verbs

Câu hỏi thường gặp

ò nghĩa là gì?

ò (động từ) nghĩa là Cách viết cũ của ho.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.