Cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...), mạn trái (tàu).
Lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...).
Quân sự Tư thế cầm chéo súng (để khám)
Rượu pooctô, rượu vang đỏ.
Câu hỏi thường gặp
a babordo nghĩa là gì?
a babordo (danh từ) nghĩa là cảng, nơi ẩn náu.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.