TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

a caval donato non si guarda in bocca

giọng máy của trình duyệt

a caval donato non si guarda in bocca nghĩa là có còn hơn không.

Nghĩa của a caval donato non si guarda in bocca

Tục ngữ

  1. Có còn hơn không.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ don't look a gift horse in the mouth

Câu hỏi thường gặp

a caval donato non si guarda in bocca nghĩa là gì?

a caval donato non si guarda in bocca (tục ngữ) nghĩa là có còn hơn không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.