TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

a priori

giọng máy của trình duyệt

a priori nghĩa là tiên nghiệm.

Nghĩa của a priori

Tính từ

  1. Tiên nghiệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a priori

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ a priori
  • Phó từ a priori

Câu hỏi thường gặp

a priori nghĩa là gì?

a priori (tính từ) nghĩa là tiên nghiệm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.