TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbaziale

/ab.batˈt͡sja.le/ giọng máy của trình duyệt

abbaziale nghĩa là trưởng tu viện, viện chủ tu viện.

Nghĩa của abbaziale

Tính từ

  1. Trưởng tu viện, viện chủ tu viện.

Dạng từ của abbaziale

Số nhiềuabbaziali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ abbey; abbatial

Câu hỏi thường gặp

abbaziale nghĩa là gì?

abbaziale (tính từ) nghĩa là trưởng tu viện, viện chủ tu viện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.