TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbecedario

danh từ giống đực
/ab.be.t͡ʃeˈda.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abbecedario · số nhiều: gli abbecedari

abbecedario nghĩa là sách vỡ lòng, sách học vấn.

Nghĩa của abbecedario

Danh từ · giống đực

  1. Sách vỡ lòng, sách học vấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ primer, ABC book

Câu hỏi thường gặp

abbecedario nghĩa là gì?

abbecedario (danh từ) nghĩa là sách vỡ lòng, sách học vấn.

abbecedario là giống đực hay giống cái?

abbecedario là danh từ giống đực: l'abbecedario, số nhiều gli abbecedari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.