TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbeveratoio

danh từ giống đực
/ab.be.ve.raˈto.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abbeveratoio · số nhiều: gli abbeveratoi

abbeveratoio nghĩa là máng, máng ăn.

Nghĩa của abbeveratoio

Danh từ · giống đực

  1. Máng, máng ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drinking trough (for animals)

Câu hỏi thường gặp

abbeveratoio nghĩa là gì?

abbeveratoio (danh từ) nghĩa là máng, máng ăn.

abbeveratoio là giống đực hay giống cái?

abbeveratoio là danh từ giống đực: l'abbeveratoio, số nhiều gli abbeveratoi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.