abbeveratoio
danh từ giống đực
/ab.be.ve.raˈto.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abbeveratoio · số nhiều: gli abbeveratoi
abbeveratoio nghĩa là máng, máng ăn.
Nghĩa của abbeveratoio
Danh từ · giống đực
- Máng, máng ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drinking trough (for animals)
Câu hỏi thường gặp
abbeveratoio nghĩa là gì?
abbeveratoio (danh từ) nghĩa là máng, máng ăn.
abbeveratoio là giống đực hay giống cái?
abbeveratoio là danh từ giống đực: l'abbeveratoio, số nhiều gli abbeveratoi.