TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abdicare

/ab.diˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

abdicare nghĩa là từ bỏ, không thừa nhận.

Nghĩa của abdicare

Động từ

  1. Từ bỏ.
  2. Không thừa nhận
  3. Thoái vị, từ ngôi.

Chia động từ abdicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abdicatoDanh động từ: abdicando

Hiện tại presente

  • io abdico
  • tu abdichi
  • lui/lei abdica
  • noi abdichiamo
  • voi abdicate
  • loro abdicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abdicato
  • tu hai abdicato
  • lui/lei ha abdicato
  • noi abbiamo abdicato
  • voi avete abdicato
  • loro hanno abdicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abdicavo
  • tu abdicavi
  • lui/lei abdicava
  • noi abdicavamo
  • voi abdicavate
  • loro abdicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abdicai
  • tu abdicasti
  • lui/lei abdicò
  • noi abdicammo
  • voi abdicaste
  • loro abdicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abdicherò
  • tu abdicherai
  • lui/lei abdicherà
  • noi abdicheremo
  • voi abdicherete
  • loro abdicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abdicherei
  • tu abdicheresti
  • lui/lei abdicherebbe
  • noi abdicheremmo
  • voi abdichereste
  • loro abdicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abdichi
  • che tu abdichi
  • che lui/lei abdichi
  • che noi abdichiamo
  • che voi abdichiate
  • che loro abdichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abdicassi
  • che tu abdicassi
  • che lui/lei abdicasse
  • che noi abdicassimo
  • che voi abdicaste
  • che loro abdicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abdica! (tu)
  • abdichi! (lei)
  • abdichiamo! (noi)
  • abdicate! (voi)
  • abdichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abdicate; to renounce

Câu hỏi thường gặp

abdicare nghĩa là gì?

abdicare (động từ) nghĩa là từ bỏ, không thừa nhận.

Chia động từ abdicare ở thì hiện tại thế nào?

io abdico, tu abdichi, lui/lei abdica, noi abdichiamo, voi abdicate, loro abdicano. Phân từ quá khứ: abdicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.