TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbreviazione

danh từ giống cái
/ab.bre.vjatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abbreviazione · số nhiều: le abbreviazioni

abbreviazione nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn, viết tắt.

Nghĩa của abbreviazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự tóm tắt, sự rút ngắn.
  2. Viết tắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abbreviation, initialism, acronym, short (for)

Câu hỏi thường gặp

abbreviazione nghĩa là gì?

abbreviazione (danh từ) nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn, viết tắt.

abbreviazione là giống đực hay giống cái?

abbreviazione là danh từ giống cái: l'abbreviazione, số nhiều le abbreviazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.