abbreviazione
danh từ giống cái
/ab.bre.vjatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abbreviazione · số nhiều: le abbreviazioni
abbreviazione nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn, viết tắt.
Nghĩa của abbreviazione
Danh từ · giống cái
- Sự tóm tắt, sự rút ngắn.
- Viết tắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abbreviation, initialism, acronym, short (for)
Câu hỏi thường gặp
abbreviazione nghĩa là gì?
abbreviazione (danh từ) nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn, viết tắt.
abbreviazione là giống đực hay giống cái?
abbreviazione là danh từ giống cái: l'abbreviazione, số nhiều le abbreviazioni.