TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abdurre

/abˈdur.re/ giọng máy của trình duyệt

abdurre nghĩa là rẽ ra, giạng ra.

Nghĩa của abdurre

Động từ

  1. Rẽ ra, giạng ra.

Chia động từ abdurre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abdottoDanh động từ: abducendo

Hiện tại presente

  • io abduco
  • tu abduci
  • lui/lei abduce
  • noi abduciamo
  • voi abducete
  • loro abducono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abdotto
  • tu hai abdotto
  • lui/lei ha abdotto
  • noi abbiamo abdotto
  • voi avete abdotto
  • loro hanno abdotto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abducevo
  • tu abducevi
  • lui/lei abduceva
  • noi abducevamo
  • voi abducevate
  • loro abducevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abdussi
  • tu abducesti
  • lui/lei abdusse
  • noi abducemmo
  • voi abduceste
  • loro abdussero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abdurrò
  • tu abdurrai
  • lui/lei abdurrà
  • noi abdurremo
  • voi abdurrete
  • loro abdurranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abdurrei
  • tu abdurresti
  • lui/lei abdurrebbe
  • noi abdurremmo
  • voi abdurreste
  • loro abdurrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abduca
  • che tu abduca
  • che lui/lei abduca
  • che noi abduciamo
  • che voi abduciate
  • che loro abducano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abducessi
  • che tu abducessi
  • che lui/lei abducesse
  • che noi abducessimo
  • che voi abduceste
  • che loro abducessero

Mệnh lệnh imperativo

  • abduci! (tu)
  • abduca! (lei)
  • abduciamo! (noi)
  • abducete! (voi)
  • abducano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abduct

Câu hỏi thường gặp

abdurre nghĩa là gì?

abdurre (động từ) nghĩa là rẽ ra, giạng ra.

Chia động từ abdurre ở thì hiện tại thế nào?

io abduco, tu abduci, lui/lei abduce, noi abduciamo, voi abducete, loro abducono. Phân từ quá khứ: abdotto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.