aberrazione
danh từ giống đực
/a.ber.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aberrazione · số nhiều: gli aberrazioni
aberrazione nghĩa là tính sai, quang sai.
Nghĩa của aberrazione
Danh từ · giống đực
- Tính sai.
- Quang sai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aberration
Câu hỏi thường gặp
aberrazione nghĩa là gì?
aberrazione (danh từ) nghĩa là tính sai, quang sai.
aberrazione là giống đực hay giống cái?
aberrazione là danh từ giống đực: l'aberrazione, số nhiều gli aberrazioni.