TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aberrazione

danh từ giống đực
/a.ber.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aberrazione · số nhiều: gli aberrazioni

aberrazione nghĩa là tính sai, quang sai.

Nghĩa của aberrazione

Danh từ · giống đực

  1. Tính sai.
  2. Quang sai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aberration

Câu hỏi thường gặp

aberrazione nghĩa là gì?

aberrazione (danh từ) nghĩa là tính sai, quang sai.

aberrazione là giống đực hay giống cái?

aberrazione là danh từ giống đực: l'aberrazione, số nhiều gli aberrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.