TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abete

danh từ giống đực
/aˈbe.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abete · số nhiều: gli abeti

abete nghĩa là linh sam.

Nghĩa của abete

Danh từ · giống đực

  1. Linh sam.

Cụm từ, thành ngữ với abete

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fir, fir tree, particularly the silver fir (Abies alba); deal (fir wood)

Câu hỏi thường gặp

abete nghĩa là gì?

abete (danh từ) nghĩa là linh sam.

abete là giống đực hay giống cái?

abete là danh từ giống đực: l'abete, số nhiều gli abeti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.