TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abramide

danh từ giống đực
/aˈbra.mi.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abramide · số nhiều: gli abramidi

abramide nghĩa là cá vền.

Nghĩa của abramide

Danh từ · giống đực

  1. Cá vền.

Cụm từ, thành ngữ với abramide

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bream (of genus Abramis)

Câu hỏi thường gặp

abramide nghĩa là gì?

abramide (danh từ) nghĩa là cá vền.

abramide là giống đực hay giống cái?

abramide là danh từ giống đực: l'abramide, số nhiều gli abramidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.