TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acca

danh từ giống cái
/ˈak.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acca

acca nghĩa là hắt, hờ.

Nghĩa của acca

Danh từ · giống cái

  1. Hắt, hờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The name of the Latin script letter H/h.; aitch

Câu hỏi thường gặp

acca nghĩa là gì?

acca (danh từ) nghĩa là hắt, hờ.

acca là giống đực hay giống cái?

acca là danh từ giống cái: l'acca.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.