TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accavallare

/ak.ka.valˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

accavallare nghĩa là chồng chéo.

Nghĩa của accavallare

Động từ

  1. Chồng chéo.

Chia động từ accavallare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accavallatoDanh động từ: accavallando

Hiện tại presente

  • io accavallo
  • tu accavalli
  • lui/lei accavalla
  • noi accavalliamo
  • voi accavallate
  • loro accavallano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accavallato
  • tu hai accavallato
  • lui/lei ha accavallato
  • noi abbiamo accavallato
  • voi avete accavallato
  • loro hanno accavallato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accavallavo
  • tu accavallavi
  • lui/lei accavallava
  • noi accavallavamo
  • voi accavallavate
  • loro accavallavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accavallai
  • tu accavallasti
  • lui/lei accavallò
  • noi accavallammo
  • voi accavallaste
  • loro accavallarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accavallerò
  • tu accavallerai
  • lui/lei accavallerà
  • noi accavalleremo
  • voi accavallerete
  • loro accavalleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io accavallerei
  • tu accavalleresti
  • lui/lei accavallerebbe
  • noi accavalleremmo
  • voi accavallereste
  • loro accavallerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accavalli
  • che tu accavalli
  • che lui/lei accavalli
  • che noi accavalliamo
  • che voi accavalliate
  • che loro accavallino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accavallassi
  • che tu accavallassi
  • che lui/lei accavallasse
  • che noi accavallassimo
  • che voi accavallaste
  • che loro accavallassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accavalla! (tu)
  • accavalli! (lei)
  • accavalliamo! (noi)
  • accavallate! (voi)
  • accavallino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cross (the legs); to overlap

Câu hỏi thường gặp

accavallare nghĩa là gì?

accavallare (động từ) nghĩa là chồng chéo.

Chia động từ accavallare ở thì hiện tại thế nào?

io accavallo, tu accavalli, lui/lei accavalla, noi accavalliamo, voi accavallate, loro accavallano. Phân từ quá khứ: accavallato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.