TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accolito

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accolito · số nhiều: gli accoliti

accolito nghĩa là chú giúp lễ.

Nghĩa của accolito

Danh từ · giống đực

  1. Chú giúp lễ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acolyte

Câu hỏi thường gặp

accolito nghĩa là gì?

accolito (danh từ) nghĩa là chú giúp lễ.

accolito là giống đực hay giống cái?

accolito là danh từ giống đực: l'accolito, số nhiều gli accoliti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.