TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accrescimento

danh từ giống đực
/ak.kreʃ.ʃiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accrescimento · số nhiều: gli accrescimenti

accrescimento nghĩa là bồi tụ.

Nghĩa của accrescimento

Danh từ · giống đực

  1. Bồi tụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ increase, growth

Câu hỏi thường gặp

accrescimento nghĩa là gì?

accrescimento (danh từ) nghĩa là bồi tụ.

accrescimento là giống đực hay giống cái?

accrescimento là danh từ giống đực: l'accrescimento, số nhiều gli accrescimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.