accrescimento
danh từ giống đực
/ak.kreʃ.ʃiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'accrescimento · số nhiều: gli accrescimenti
accrescimento nghĩa là bồi tụ.
Nghĩa của accrescimento
Danh từ · giống đực
- Bồi tụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ increase, growth
Câu hỏi thường gặp
accrescimento nghĩa là gì?
accrescimento (danh từ) nghĩa là bồi tụ.
accrescimento là giống đực hay giống cái?
accrescimento là danh từ giống đực: l'accrescimento, số nhiều gli accrescimenti.