TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accrezione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accrezione · số nhiều: le accrezioni

accrezione nghĩa là bồi tụ.

Nghĩa của accrezione

Danh từ · giống cái

  1. Bồi tụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accretion

Câu hỏi thường gặp

accrezione nghĩa là gì?

accrezione (danh từ) nghĩa là bồi tụ.

accrezione là giống đực hay giống cái?

accrezione là danh từ giống cái: l'accrezione, số nhiều le accrezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.