accrezione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'accrezione · số nhiều: le accrezioni
accrezione nghĩa là bồi tụ.
Nghĩa của accrezione
Danh từ · giống cái
- Bồi tụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accretion
Câu hỏi thường gặp
accrezione nghĩa là gì?
accrezione (danh từ) nghĩa là bồi tụ.
accrezione là giống đực hay giống cái?
accrezione là danh từ giống cái: l'accrezione, số nhiều le accrezioni.