TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

addormentare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ad.dor.menˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của addormentare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send to sleep

Chia động từ addormentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: addormentatoDanh động từ: addormentando

Hiện tại presente

  • io addormento
  • tu addormenti
  • lui/lei addormenta
  • noi addormentiamo
  • voi addormentate
  • loro addormentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho addormentato
  • tu hai addormentato
  • lui/lei ha addormentato
  • noi abbiamo addormentato
  • voi avete addormentato
  • loro hanno addormentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io addormentavo
  • tu addormentavi
  • lui/lei addormentava
  • noi addormentavamo
  • voi addormentavate
  • loro addormentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io addormentai
  • tu addormentasti
  • lui/lei addormentò
  • noi addormentammo
  • voi addormentaste
  • loro addormentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io addormenterò
  • tu addormenterai
  • lui/lei addormenterà
  • noi addormenteremo
  • voi addormenterete
  • loro addormenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io addormenterei
  • tu addormenteresti
  • lui/lei addormenterebbe
  • noi addormenteremmo
  • voi addormentereste
  • loro addormenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io addormenti
  • che tu addormenti
  • che lui/lei addormenti
  • che noi addormentiamo
  • che voi addormentiate
  • che loro addormentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io addormentassi
  • che tu addormentassi
  • che lui/lei addormentasse
  • che noi addormentassimo
  • che voi addormentaste
  • che loro addormentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • addormenta! (tu)
  • addormenti! (lei)
  • addormentiamo! (noi)
  • addormentate! (voi)
  • addormentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với addormentare

  • Tutte le mie amiche erano addormentate. Tất cả bạn bè của tôi đều buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025111
  • Sembravano essere addormentate. Lúc đó họ trông có vẻ là họ đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9081624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ addormentare ở thì hiện tại thế nào?

io addormento, tu addormenti, lui/lei addormenta, noi addormentiamo, voi addormentate, loro addormentano. Phân từ quá khứ: addormentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.