TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adrenalina

danh từ giống cái
/a.dre.naˈli.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'adrenalina · số nhiều: le adrenaline

adrenalina nghĩa là thượng thận tố.

Nghĩa của adrenalina

Danh từ · giống cái

  1. Thượng thận tố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adrenaline (epinephrine, the hormone and neurotransmitter)

Câu hỏi thường gặp

adrenalina nghĩa là gì?

adrenalina (danh từ) nghĩa là thượng thận tố.

adrenalina là giống đực hay giống cái?

adrenalina là danh từ giống cái: l'adrenalina, số nhiều le adrenaline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.