TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adottare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.dotˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

adottare nghĩa là nhận làm con nuôi.

Nghĩa của adottare

Động từ

  1. Nhận làm con nuôi.

Chia động từ adottare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: adottatoDanh động từ: adottando

Hiện tại presente

  • io adotto
  • tu adotti
  • lui/lei adotta
  • noi adottiamo
  • voi adottate
  • loro adottano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho adottato
  • tu hai adottato
  • lui/lei ha adottato
  • noi abbiamo adottato
  • voi avete adottato
  • loro hanno adottato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io adottavo
  • tu adottavi
  • lui/lei adottava
  • noi adottavamo
  • voi adottavate
  • loro adottavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io adottai
  • tu adottasti
  • lui/lei adottò
  • noi adottammo
  • voi adottaste
  • loro adottarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io adotterò
  • tu adotterai
  • lui/lei adotterà
  • noi adotteremo
  • voi adotterete
  • loro adotteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io adotterei
  • tu adotteresti
  • lui/lei adotterebbe
  • noi adotteremmo
  • voi adottereste
  • loro adotterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io adotti
  • che tu adotti
  • che lui/lei adotti
  • che noi adottiamo
  • che voi adottiate
  • che loro adottino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io adottassi
  • che tu adottassi
  • che lui/lei adottasse
  • che noi adottassimo
  • che voi adottaste
  • che loro adottassero

Mệnh lệnh imperativo

  • adotta! (tu)
  • adotti! (lei)
  • adottiamo! (noi)
  • adottate! (voi)
  • adottino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của adottare

Câu ví dụ với adottare

  • Dal momento che non avevano figli propri, hanno deciso di adottare una bambina. Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3114533
  • Ha adottato la sua idea. Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5550643
  • Tom è stato adottato. Tom đã được nhận nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472761
  • Adottò la sua idea. Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5550645
  • Tom fu adottato. Tom đã được nhận nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4081576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adopt (a child); to adopt, to choose, to select

Câu hỏi thường gặp

adottare nghĩa là gì?

adottare (động từ) nghĩa là nhận làm con nuôi.

Chia động từ adottare ở thì hiện tại thế nào?

io adotto, tu adotti, lui/lei adotta, noi adottiamo, voi adottate, loro adottano. Phân từ quá khứ: adottato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.