TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aerodinamica

danh từ giống cái
/ˌa.e.ro.diˈna.mi.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aerodinamica · số nhiều: le aerodinamiche

aerodinamica nghĩa là khí động lực học.

Nghĩa của aerodinamica

Danh từ · giống cái

  1. Khí động lực học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aerodynamics

Câu hỏi thường gặp

aerodinamica nghĩa là gì?

aerodinamica (danh từ) nghĩa là khí động lực học.

aerodinamica là giống đực hay giống cái?

aerodinamica là danh từ giống cái: l'aerodinamica, số nhiều le aerodinamiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.