TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affascinare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/af.faʃ.ʃiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của affascinare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enchant, to bewitch; to charm, to fascinate, to enchant

Chia động từ affascinare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: affascinatoDanh động từ: affascinando

Hiện tại presente

  • io affascino
  • tu affascini
  • lui/lei affascina
  • noi affasciniamo
  • voi affascinate
  • loro affascinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho affascinato
  • tu hai affascinato
  • lui/lei ha affascinato
  • noi abbiamo affascinato
  • voi avete affascinato
  • loro hanno affascinato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io affascinavo
  • tu affascinavi
  • lui/lei affascinava
  • noi affascinavamo
  • voi affascinavate
  • loro affascinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io affascinai
  • tu affascinasti
  • lui/lei affascinò
  • noi affascinammo
  • voi affascinaste
  • loro affascinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io affascinerò
  • tu affascinerai
  • lui/lei affascinerà
  • noi affascineremo
  • voi affascinerete
  • loro affascineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io affascinerei
  • tu affascineresti
  • lui/lei affascinerebbe
  • noi affascineremmo
  • voi affascinereste
  • loro affascinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io affascini
  • che tu affascini
  • che lui/lei affascini
  • che noi affasciniamo
  • che voi affasciniate
  • che loro affascinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io affascinassi
  • che tu affascinassi
  • che lui/lei affascinasse
  • che noi affascinassimo
  • che voi affascinaste
  • che loro affascinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • affascina! (tu)
  • affascini! (lei)
  • affasciniamo! (noi)
  • affascinate! (voi)
  • affascinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của affascinare

Câu ví dụ với affascinare

  • Lei era una donna affascinante. Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477984
  • Era una donna affascinante. Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477983
  • È una lettura affascinante. Cái này đọc rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3616448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ affascinare ở thì hiện tại thế nào?

io affascino, tu affascini, lui/lei affascina, noi affasciniamo, voi affascinate, loro affascinano. Phân từ quá khứ: affascinato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.