TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affaticamento

danh từ giống đực
/af.fa.ti.kaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'affaticamento · số nhiều: gli affaticamenti

affaticamento nghĩa là mệt mỏi.

Nghĩa của affaticamento

Danh từ · giống đực

  1. Mệt mỏi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tiredness, fatigue

Câu hỏi thường gặp

affaticamento nghĩa là gì?

affaticamento (danh từ) nghĩa là mệt mỏi.

affaticamento là giống đực hay giống cái?

affaticamento là danh từ giống đực: l'affaticamento, số nhiều gli affaticamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.