affetto
/afˈfɛt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'affetto · số nhiều: gli affetti
affetto nghĩa là tình cảm, lòng yêu mến.
Nghĩa của affetto
Danh từ · giống đực
- Tình cảm, lòng yêu mến. (biên soạn)
Dạng từ của affetto
| Giống cái | affetta |
| Giống cái số nhiều | affette |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ affected
- Danh từ affection; the object of one's affection
Câu hỏi thường gặp
affetto nghĩa là gì?
affetto (danh từ) nghĩa là tình cảm, lòng yêu mến.
affetto là giống đực hay giống cái?
affetto là danh từ giống đực: l'affetto, số nhiều gli affetti.