TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affetto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/afˈfɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'affetto · số nhiều: gli affetti

affetto nghĩa là tình cảm, lòng yêu mến.

Nghĩa của affetto

Danh từ · giống đực

  1. Tình cảm, lòng yêu mến. (biên soạn)

Dạng từ của affetto

Giống cáiaffetta
Giống cái số nhiềuaffette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ affected
  • Danh từ affection; the object of one's affection

Câu hỏi thường gặp

affetto nghĩa là gì?

affetto (danh từ) nghĩa là tình cảm, lòng yêu mến.

affetto là giống đực hay giống cái?

affetto là danh từ giống đực: l'affetto, số nhiều gli affetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.