TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affidabile

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/af.fiˈda.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

affidabile nghĩa là tin cậy, đáng tin cậy, đáng tin.

Nghĩa của affidabile

Tính từ

  1. Tin cậy, đáng tin cậy.
  2. Đáng tin.

Dạng từ của affidabile

Số nhiềuaffidabili

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affidabile

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reliable, trustworthy, dependable

Câu hỏi thường gặp

affidabile nghĩa là gì?

affidabile (tính từ) nghĩa là tin cậy, đáng tin cậy, đáng tin.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.