affine
/afˈfi.ne/ giọng máy của trình duyệt
affine nghĩa là cùng gốc, đồng nguyên.
Nghĩa của affine
Tính từ
- Cùng gốc, đồng nguyên.
Dạng từ của affine
| Số nhiều | affini |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ similar; cognate; related, akin; affine
- Danh từ in-law
Câu hỏi thường gặp
affine nghĩa là gì?
affine (tính từ) nghĩa là cùng gốc, đồng nguyên.