affossamento
danh từ giống đực
/af.fos.saˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'affossamento · số nhiều: gli affossamenti
affossamento nghĩa là hào, rãnh, mương.
Nghĩa của affossamento
Danh từ · giống đực
- Hào, rãnh, mương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hollow (shallow valley); ditch
Câu hỏi thường gặp
affossamento nghĩa là gì?
affossamento (danh từ) nghĩa là hào, rãnh, mương.
affossamento là giống đực hay giống cái?
affossamento là danh từ giống đực: l'affossamento, số nhiều gli affossamenti.