TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affossamento

danh từ giống đực
/af.fos.saˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'affossamento · số nhiều: gli affossamenti

affossamento nghĩa là hào, rãnh, mương.

Nghĩa của affossamento

Danh từ · giống đực

  1. Hào, rãnh, mương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hollow (shallow valley); ditch

Câu hỏi thường gặp

affossamento nghĩa là gì?

affossamento (danh từ) nghĩa là hào, rãnh, mương.

affossamento là giống đực hay giống cái?

affossamento là danh từ giống đực: l'affossamento, số nhiều gli affossamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.