aggregato
danh từ giống đực
/aɡ.ɡreˈɡa.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aggregato · số nhiều: gli aggregati
aggregato nghĩa là uẩn.
Nghĩa của aggregato
Danh từ · giống đực
- Uẩn.
Dạng từ của aggregato
| Giống cái | aggregata |
| Giống cái số nhiều | aggregate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ associated; aggregated; embedded
- Danh từ aggregate (all senses); skandha
Câu hỏi thường gặp
aggregato nghĩa là gì?
aggregato (danh từ) nghĩa là uẩn.
aggregato là giống đực hay giống cái?
aggregato là danh từ giống đực: l'aggregato, số nhiều gli aggregati.