TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aggressione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aɡ.ɡresˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aggressione · số nhiều: le aggressioni

aggressione nghĩa là xâm lược.

Nghĩa của aggressione

Danh từ · giống cái

  1. Xâm lược.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aggression, attack, assault, mugging

Câu hỏi thường gặp

aggressione nghĩa là gì?

aggressione (danh từ) nghĩa là xâm lược.

aggressione là giống đực hay giống cái?

aggressione là danh từ giống cái: l'aggressione, số nhiều le aggressioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.