TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aggressivo

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aɡ.ɡresˈsi.vo/ giọng máy của trình duyệt

aggressivo nghĩa là xâm lược.

Nghĩa của aggressivo

Tính từ

  1. Xâm lược.

Dạng từ của aggressivo

Giống cái số ítaggressiva
Giống đực số nhiềuaggressivi
Giống cái số nhiềuaggressive

Câu ví dụ với aggressivo

  • È così aggressivo che gli altri lo evitano. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2974692
  • Lui è così aggressivo che gli altri lo evitano. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2974693

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ aggressive

Câu hỏi thường gặp

aggressivo nghĩa là gì?

aggressivo (tính từ) nghĩa là xâm lược.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.