TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agnosticismo

danh từ giống đực
/aɲ.ɲos.tiˈt͡ʃiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'agnosticismo · số nhiều: gli agnosticismi

agnosticismo nghĩa là thuyết bất khả tri.

Nghĩa của agnosticismo

Danh từ · giống đực

  1. Thuyết bất khả tri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ agnosticism

Câu hỏi thường gặp

agnosticismo nghĩa là gì?

agnosticismo (danh từ) nghĩa là thuyết bất khả tri.

agnosticismo là giống đực hay giống cái?

agnosticismo là danh từ giống đực: l'agnosticismo, số nhiều gli agnosticismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.