TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agricoltura biologica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'agricoltura biologica · số nhiều: le agricolture biologiche

agricoltura biologica nghĩa là nông nghiệp hữu cơ.

Nghĩa của agricoltura biologica

Danh từ · giống cái

  1. Nông nghiệp hữu cơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organic farming

Câu hỏi thường gặp

agricoltura biologica nghĩa là gì?

agricoltura biologica (danh từ) nghĩa là nông nghiệp hữu cơ.

agricoltura biologica là giống đực hay giống cái?

agricoltura biologica là danh từ giống cái: l'agricoltura biologica, số nhiều le agricolture biologiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.