agricoltura biologica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'agricoltura biologica · số nhiều: le agricolture biologiche
agricoltura biologica nghĩa là nông nghiệp hữu cơ.
Nghĩa của agricoltura biologica
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp hữu cơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organic farming
Câu hỏi thường gặp
agricoltura biologica nghĩa là gì?
agricoltura biologica (danh từ) nghĩa là nông nghiệp hữu cơ.
agricoltura biologica là giống đực hay giống cái?
agricoltura biologica là danh từ giống cái: l'agricoltura biologica, số nhiều le agricolture biologiche.