TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aguzzo

/aˈɡut.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

aguzzo nghĩa là sắc, bén, nhọn.

Nghĩa của aguzzo

Tính từ

  1. Sắc, bén.
  2. Nhọn.

Dạng từ của aguzzo

Giống cái số ítaguzza
Giống đực số nhiềuaguzzi
Giống cái số nhiềuaguzze

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aguzzo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sharp

Câu hỏi thường gặp

aguzzo nghĩa là gì?

aguzzo (tính từ) nghĩa là sắc, bén, nhọn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.