TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ahi

/ˈaj/ giọng máy của trình duyệt

ahi nghĩa là úi da, ai da, ui da.

Nghĩa của ahi

Thán từ

  1. Úi da, ai da, ui da, đau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ ouch!; ah!

Câu hỏi thường gặp

ahi nghĩa là gì?

ahi (thán từ) nghĩa là úi da, ai da, ui da.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.