TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aia

danh từ giống cái
/ˈa.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aia · số nhiều: le aie

aia nghĩa là gia sư.

Cũng là một dạng biến đổi của aio — Gia sư.

Nghĩa của aia

Danh từ · giống cái

  1. Gia sư.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aia

Đồng nghĩa

Họ từ của aia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barnyard, farmyard, threshing floor; paved area (typical of case coloniche) used to thresh wheat, shell legumes and drying cereals; area; open space, clearing; tutor, especially one hired by a wealthy family
  • Hậu tố forms feminine agent nouns from verbs; added to nouns to form collective nouns, meaning a place in which to find a great quantity of the named object

Câu hỏi thường gặp

aia nghĩa là gì?

aia (danh từ) nghĩa là gia sư.

aia là giống đực hay giống cái?

aia là danh từ giống cái: l'aia, số nhiều le aie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.