TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agrodolce

/a.ɡroˈdol.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

agrodolce nghĩa là cay đắng ngọt ngào.

Nghĩa của agrodolce

Tính từ

  1. Cay đắng ngọt ngào.

Dạng từ của agrodolce

Số nhiềuagrodolci
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bittersweet; sweet and sour (of a sauce)
  • Danh từ sweet and sour sauce

Câu hỏi thường gặp

agrodolce nghĩa là gì?

agrodolce (tính từ) nghĩa là cay đắng ngọt ngào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.