TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ailanto

danh từ giống đực
/ajˈlan.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ailanto · số nhiều: gli ailanti

ailanto nghĩa là thanh thất.

Nghĩa của ailanto

Danh từ · giống đực

  1. Thanh thất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ailanthus (tree)

Câu hỏi thường gặp

ailanto nghĩa là gì?

ailanto (danh từ) nghĩa là thanh thất.

ailanto là giống đực hay giống cái?

ailanto là danh từ giống đực: l'ailanto, số nhiều gli ailanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.