ailanto
danh từ giống đực
/ajˈlan.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ailanto · số nhiều: gli ailanti
ailanto nghĩa là thanh thất.
Nghĩa của ailanto
Danh từ · giống đực
- Thanh thất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ailanthus (tree)
Câu hỏi thường gặp
ailanto nghĩa là gì?
ailanto (danh từ) nghĩa là thanh thất.
ailanto là giống đực hay giống cái?
ailanto là danh từ giống đực: l'ailanto, số nhiều gli ailanti.