TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alce

danh từ cả hai giống
/ˈal.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alce · số nhiều: gli alci

alce nghĩa là nai sừng tấm.

Nghĩa của alce

Danh từ · cả hai giống

  1. Nai sừng tấm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ elk (UK), moose (US) (Alces alces)

Câu hỏi thường gặp

alce nghĩa là gì?

alce (danh từ) nghĩa là nai sừng tấm.

alce là giống đực hay giống cái?

alce là danh từ cả hai giống: l'alce, số nhiều gli alci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.