alchimista
đi với mạo từ: l'alchimista
alchimista nghĩa là nhà giả kim.
Nghĩa của alchimista
Danh từ · cả hai giống
- Nhà giả kim.
Dạng từ của alchimista
| Giống cái số nhiều | alchimiste |
Câu ví dụ với alchimista
- Sono un alchimista. Tôi là một nhà giả kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alchemist
Câu hỏi thường gặp
alchimista nghĩa là gì?
alchimista (danh từ) nghĩa là nhà giả kim.
alchimista là giống đực hay giống cái?
alchimista là danh từ cả hai giống: l'alchimista.