TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alchimista

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alchimista

alchimista nghĩa là nhà giả kim.

Nghĩa của alchimista

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhà giả kim.

Dạng từ của alchimista

Giống cái số nhiềualchimiste

Câu ví dụ với alchimista

  • Sono un alchimista. Tôi là một nhà giả kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alchemist

Câu hỏi thường gặp

alchimista nghĩa là gì?

alchimista (danh từ) nghĩa là nhà giả kim.

alchimista là giống đực hay giống cái?

alchimista là danh từ cả hai giống: l'alchimista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.