algebra lineare
danh từ giống cái
/ˈal.d͡ʒe.bra li.neˈa.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'algebra lineare
algebra lineare nghĩa là đại số tuyến tính.
Nghĩa của algebra lineare
Danh từ · giống cái
- Đại số tuyến tính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ linear algebra
Câu hỏi thường gặp
algebra lineare nghĩa là gì?
algebra lineare (danh từ) nghĩa là đại số tuyến tính.
algebra lineare là giống đực hay giống cái?
algebra lineare là danh từ giống cái: l'algebra lineare.