TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alice

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aˈli.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alice · số nhiều: le alici

alice nghĩa là cá cơm, cá trổng.

Nghĩa của alice

Danh từ · giống cái

  1. Cá cơm, cá trổng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alice

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với alice

  • Mary e Alice non sono sorelle. Mary và Alice không phải là chị em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5718105
  • Alice non mi piace. Tôi không thích Alice. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423445

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anchovy

Câu hỏi thường gặp

alice nghĩa là gì?

alice (danh từ) nghĩa là cá cơm, cá trổng.

alice là giống đực hay giống cái?

alice là danh từ giống cái: l'alice, số nhiều le alici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.