TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acciuga

danh từ giống cái
/atˈt͡ʃu.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acciuga · số nhiều: le acciughe

acciuga nghĩa là cá cơm, cá trổng.

Nghĩa của acciuga

Danh từ · giống cái

  1. Cá cơm, cá trổng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acciuga

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với acciuga

  • "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Tutto tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859539
  • "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Qualsiasi cosa tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #720439
  • "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Qualunque cosa tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5335925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anchovy (any of the fish in the family Engraulidae family), particularly European anchovy (Engraulis encrasicolus); a slim or thin person; only used in erba acciuga (“savory”)

Câu hỏi thường gặp

acciuga nghĩa là gì?

acciuga (danh từ) nghĩa là cá cơm, cá trổng.

acciuga là giống đực hay giống cái?

acciuga là danh từ giống cái: l'acciuga, số nhiều le acciughe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.