acciuga
đi với mạo từ: l'acciuga · số nhiều: le acciughe
acciuga nghĩa là cá cơm, cá trổng.
Nghĩa của acciuga
Danh từ · giống cái
- Cá cơm, cá trổng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acciuga
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với acciuga
- "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Tutto tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859539
- "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Qualsiasi cosa tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #720439
- "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Qualunque cosa tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5335925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anchovy (any of the fish in the family Engraulidae family), particularly European anchovy (Engraulis encrasicolus); a slim or thin person; only used in erba acciuga (“savory”)
Câu hỏi thường gặp
acciuga nghĩa là gì?
acciuga (danh từ) nghĩa là cá cơm, cá trổng.
acciuga là giống đực hay giống cái?
acciuga là danh từ giống cái: l'acciuga, số nhiều le acciughe.