alieno
đi với mạo từ: l'alieno · số nhiều: gli alieni
alieno nghĩa là người ngoài hành tinh.
Nghĩa của alieno
Danh từ · giống đực
- Người ngoài hành tinh.
Dạng từ của alieno
| Giống cái | aliena |
| Giống cái số nhiều | aliene |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alieno
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với alieno
- Facciamo finta di essere degli alieni. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3594473
- Ricevette un messaggio importante da parte degli alieni. Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733403
- Credo che esistano civiltà aliene. Tôi tin rằng nền văn minh ngoài hành tinh là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ averse; unwilling; alien
- Danh từ alien
Câu hỏi thường gặp
alieno nghĩa là gì?
alieno (danh từ) nghĩa là người ngoài hành tinh.
alieno là giống đực hay giống cái?
alieno là danh từ giống đực: l'alieno, số nhiều gli alieni.