TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aliante

danh từ giống đực
/aˈljan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aliante · số nhiều: gli alianti

aliante nghĩa là tàu lượn.

Nghĩa của aliante

Danh từ · giống đực

  1. Tàu lượn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glider

Câu hỏi thường gặp

aliante nghĩa là gì?

aliante (danh từ) nghĩa là tàu lượn.

aliante là giống đực hay giống cái?

aliante là danh từ giống đực: l'aliante, số nhiều gli alianti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.