aliante
danh từ giống đực
/aˈljan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aliante · số nhiều: gli alianti
aliante nghĩa là tàu lượn.
Nghĩa của aliante
Danh từ · giống đực
- Tàu lượn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glider
Câu hỏi thường gặp
aliante nghĩa là gì?
aliante (danh từ) nghĩa là tàu lượn.
aliante là giống đực hay giống cái?
aliante là danh từ giống đực: l'aliante, số nhiều gli alianti.