alibi
danh từ giống đực
/ˈa.li.bi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'alibi
alibi nghĩa là bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm.
Nghĩa của alibi
Danh từ · giống đực
- Bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm, chứng cứ ngoại phạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alibi
Câu hỏi thường gặp
alibi nghĩa là gì?
alibi (danh từ) nghĩa là bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm.
alibi là giống đực hay giống cái?
alibi là danh từ giống đực: l'alibi.