TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alibi

danh từ giống đực
/ˈa.li.bi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alibi

alibi nghĩa là bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm.

Nghĩa của alibi

Danh từ · giống đực

  1. Bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm, chứng cứ ngoại phạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alibi

Câu hỏi thường gặp

alibi nghĩa là gì?

alibi (danh từ) nghĩa là bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm.

alibi là giống đực hay giống cái?

alibi là danh từ giống đực: l'alibi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.