TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alimentari

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.li.menˈta.ri/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alimentari

alimentari nghĩa là cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá, tạp hoá.

Cũng là một dạng biến đổi của alimentare — (thuộc) thực phẩm, ăn uống (negozio di alimentari — cửa hàng thực phẩm).

Nghĩa của alimentari

Danh từ · giống đực

  1. Cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá, tạp hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grocery, grocery store, grocer's (shop); foodstuffs, food

Câu hỏi thường gặp

alimentari nghĩa là gì?

alimentari (danh từ) nghĩa là cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá, tạp hoá.

alimentari là giống đực hay giống cái?

alimentari là danh từ giống đực: l'alimentari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.